Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đường, (2) đập, (3) đầm 塘 táng (đường) [ Vh @ QT 塘 táng < MC dʌŋ < OC *lhaŋ | PNH: QĐ tong4, Hẹ tong2 | Shuowen: 隄也。从土唐聲。徒郎切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤徒郞切,音唐。𤃣也。築土遏水曰塘。《吳越春秋》夫差姑蘇臺東,丹湖萬頃,內有金銀塘。 又《錢塘志》曹華信立防海塘,募致土石一斛與錢一千,來者如雲。乃曰:不復需土。皆棄而去。塘成,因名錢塘。 又瞿塘,在夔州東。《方輿勝覽》瞿塘,古西陵峽,乃三峽之門。《杜甫詩》衆水會培萬,瞿塘第一門。 通作唐。 || td. 錢塘江 Qiántáng Jiāng (Sông Tiềnđường), 塘泥 tángní (đầmlầy) ] , dyke, dam, pond, embankment, pool, tank, pit, Also:, a small place under protection,   {ID453086222  -   8/13/2019 9:39:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.