Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) động, (2) đồng 垌 dòng (động) [ Vh @ QT 垌 dòng, Tóng ~ ht. QT 洞 dòng < MC duŋ < OC *ɫhōŋs | PNH: QĐ dung6 tung6, Hẹ tung5 | Kangxi: 《玉篇》拖孔切,音桶。缶垌也。 又姓。宋有垌夫,嘉定閒進士,漢川人。 || Handian: ◎ 垌 dòng (1) 田地:田垌。 (2) 地名用字:儒垌(在中國廣東省)。 合傘垌(在中國貴州省)。 ◎ 垌 tóng〔垌塚〕地名,在中國湖北省漢川縣。 ] , farm, farmland, field, (usually used in geographic names). Also:, Tong, placename, family surname of Chinese origin,   {ID453108459  -   7/8/2018 1:30:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.