Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) để, (2) đế, (3) chì, (4) trì, (5) đê, (6) đùn, (7) đụn 坻 dǐ (để) [ Vh @ QT 坻 dǐ, chí (để, đế, chì, trì) ~ ht. QT 氐 dǐ, dī (để, đê) < MC tiej < OC *tǝ̄jʔ, *tǝ̄ījʔ | Shuowen: 小渚也。《詩》曰:“宛在水中坻。”从土氐聲。𣲋,坻或从水从夊。𣹡,坻或从水从耆。直尼切 | Kangxi: 【唐韻】直尼切【集韻】【韻會】𨻰尼切【正韻】𨻰知切,𠀤音墀。【爾雅·釋水】小渚曰沚,小沚曰坻。 【詩·秦風】宛在水中坻。 又水中高地也。又【廣韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。止也。【左傳·昭二十九年】蔡墨論養龍官曰:官宿其業,其物乃至,若冺棄之,物乃坻伏。又【廣韻】【正韻】都禮切【集韻】典禮切,𠀤音此。隴阪。秦人謂坂曰坻。【張衡·西京賦】坂坻嶻𡾹而成巘。 或作𡊆𡊇。 ] , islet, small body of land in the water, rock in river, an embankment, stop, Also:, Di, an ancient place name now located in Hebei Province, China   {ID453090512  -   6/10/2019 9:24:43 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.