Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
地道(1) địađạo, (2) đứngđắn, (3) độcđáo, (4) đặcđịa, (5) sặc, (6) đặc, (7) rặc 地道 dìdao (địađạo) [ Viet. 'rặc' <~ 'sặc' <~ 'đặc' ® <~ 'đặcđịa' <~ Vh @# QT 地道 dìdao, dìdào \ Vh @ 道 dào ~ độc 獨 dú, @ 地 dì ~ rặc, sặc, đặc 特 tè | QT 道 dào (đạo, đáo) < MC djəw < OC *lhu:ʔ || QT 地 dì < MC di < OC *ɫhajs || Handian: (1) 大地的特徵和規律。 《管子·霸言》:“立政出令,用人道;施爵祿,用地道;舉大事,用天道。” 尹知章 註:“地道,平而無私。”《禮記·中庸》:“人道敏政,地道敏樹。” (2) 地下通道。 《水滸傳》第一二○回:“一日,上皇在內宮閒玩,猛然思想起李師師,就從地道中,和兩個小黃門,逕來到他後園中。” (3) 謂技能、工作或材料的質量夠標準。 老舍《龍鬚溝》第二幕第三場:“不是吹,我們的活兒作得真叫地道。” (4) 謂為人合乎一定的道德規範。 畢方等《千重浪》第十一章一:“瞅郭書記那人不咋地道。” || § 道道地地 dàodàodìdì (trămphầntrăm), x. 獨特 dútè (độcđáo) || td. 小三這個人做人不地道. Xiăosān zhègè rén zuòrén bù dìdào. (Cái conngười thằng Ba không đứngđắn.), 古芝地道 Gǔzhī Dìdào (Địađạo Củchi) ] , authentic, of particular locality, pure, typical, original, pure and simple, genuine, well done, be out and out, thorough, straight-ahead, up standard, Also:, subway, tunnel, underground pathway, underground, every inch, one hundred percent,   {ID453087511  -   4/9/2019 2:08:15 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.