Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đề, (2) ré (3) rĩ, (4) gáy, (5) gào 嗁 tí (đề) Vh @ QT 嗁 (啼) tí < MC thiej < OC *thɛks | Pulleyblank: LM tɦiaj < EM dɛj | ¶ t- ~ r- : 蒂 dì (đế) rễ, r- ~ g- (td. trong tiếngViệt: gỗ ~ rỗ) | PNH: QĐ tai4, Hẹ tai2 | Shuowen: 號也。从口虒聲。杜兮切 | Kangxi: 《康熙字典·口部·十》嗁:《唐韻》《正韻》杜兮切《集韻》《韻會》田黎切,𠀤音題。《說文》號也。《前漢·五行志》豕人立而嗁。《後漢·梁冀傳》作愁眉嗁妝。《廣韻》同啼㖒。《集韻》或作㖷渧諦。又通作謕。《前漢·嚴助傳》孤子謕號。又叶田離切。《魏武帝·苦寒行》樹木何蕭索,北風聲正悲。熊羆對我蹲,虎豹夾路嗁。《集韻》通作啼。| Guangyun: 嗁 杜奚 定 齊開 平聲 齊 開口四等 齊 蟹 de/dei dʰiei || td. 雞啼 jītí (gàgáy), 哭哭啼啼 kūkūtítí (kthanhóctỉtê) ] , give forth sound, make noise, wail, mourn, to cry, hoof, crow,   {ID453109586  -   7/4/2019 4:52:14 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.