Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
同和(1) đồnghoà, (2) chunghoà, (3) hoàchung, (4) hoàcùng, (5) hoàđồng 同和 tónghé (đồnghoà) [ Vh @# QT 同和 tónghé || QT 同 tóng < MC duŋ < OC *ɫo:ŋ | Pt 徒紅 || QT 和 (龢) hé, huō, huò, hè, he, hàn (hoà, hoạ, hồ) < MC ɠwʌ < OC *ghwa:j, *ghwa:js | Pt 戶戈 || Handian: 同和 tónghé (1) 彼此和諧;相互協和。 《禮記·樂記》:“大樂與天地同和,大禮與天地同節。”《國語·齊語》:“居同樂,行同和,死同哀。”唐韓愈《送汴州監軍俱文珍序》:“天子無東顧之憂,方伯有同和之美。” (2) 謂與……同樣和煦。形容仁愛。唐李商隱《獻河東公啟》之一:“伏惟尚書春日同和,秋霜共烈。”] , be in harmony with, harmoniuos, mix into, blen into, adapt, mingle with, get along with, adapt oneself into,   {ID453095939  -   6/11/2019 7:25:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.