Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đồng, (2) cùng, (3) cũng, (4) chung 同 tóng (đồng) [ Vh @ QT 同 tóng, tòng < MC duŋ < OC *ɫo:ŋ | *OC 同 同 東 同 doːŋ 甲金文象有節筒管與口協合,如此方能音律諧和,爲筒(簫)初文 | Pt 徒紅 | PNH: QĐ tung4, Hẹ tung2 | Shuowen: 合會也。从𠔼从口。徒紅切〖注〗臣鉉等曰:同,爵名也。《周書》曰:“太保受同嚌,故从口。”史籀亦从口。李陽冰云:“从口。”非是 | Kangxi: 《唐韻》《正韻》徒紅切《集韻》《韻會》徒東切,𠀤音桐。《說文》合會也。《玉篇》共也。《廣韻》①也。《易·同人》天與火同人,君子以類族辨物。《書·益稷》敷同日奏罔功。 又《廣韻》齊也。《書·舜典》同律度量衡。《詩·小雅》我馬旣同。 又聚也。《詩·小雅》獸之所同。《傳》同猶聚也。 又和也。《禮·禮運》是謂大同。《註》猶和也,平也。 又《周禮·春官·大司樂》六律六同。《註》六律合陽聲者,六同合隂聲者。 又《典同》掌六律,六同之和。《註》律以竹,同以銅。言助陽宣氣,與之同也。 | Guangyun: 同 同 徒紅 定 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 dʱuŋ duŋ duŋ duŋ duŋ duŋ dəwŋ tong2 dung dung 齊也共也輩也合也律歷有六同亦州春秋時晉夷吾獻其西河地於秦七國時屬魏秦并天下爲內史之地漢武更名馮翊又有九龍泉泉有九源同爲一流因以名之又羌複姓有同蹄氏望在勃海徒紅切四十五 || ZYYY: 同 同 透 東鍾合 東鍾 陽平 合口呼 tʰuŋ || Môngcổ âmcổ: tung duŋ 平聲 || Starostin: to be the same, join, unite. For OC *L^- cf. Min forms: Xiamen, Chaozhou taŋ2, Fuzhou touŋ2. | ¶ t- ~ ch- || td. 同一首歌這次他唱好聽多. Tóngyī shǒu gē zhècì tā chàng hǎotīng duō. (Cũng bàihát đó nhưng lầnnầy anhta hát hay hơn.) ] , similar, same, be the same as, in common, together, with, join, unite, unified, unitary, uniform,   {ID12277  -   10/14/2017 3:03:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.