Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) động, (2) đụng, (3) rung 動 dòng (động) [ Vh @ QT 動 dòng < MC dʊŋ < OC *dho:ŋʔ | PNH: QĐ dung6, Hẹ tung1, tung6, TrC dong6 | Shuowen: 作也。从力重聲。𨔝,古文動从辵。徒總切〖注〗㣫,古文。 | Kangxi: 〔古文〕㣫𨔝《唐韻》《正韻》徒摠切《集韻》《韻會》杜孔切,𠀤同上聲。《說文》作也。《增韻》動,靜之對。《易·坤卦》六二之動,直以方也。《書·說命》慮善以動,動惟厥時。 又《廣韻》出也。《禮·月令》仲春,蟄蟲咸動。 又搖也。《庾信·夢入內堂詩》日光釵焰動,窗影鏡花搖。 又《韻會》《正韻》𠀤徒弄切,同去聲。《易·繫辭》雷以動之,風以散之。《韻會》凡物自動,則上聲。彼不動而我動之,則去聲。 又《集韻》覩孔切,音董。振動,拜也,以兩手相擊而拜。今倭人拜以兩手相擊,蓋古之遺法。 | Guangyun: 動 徒揔 定 東一 上聲 董 開口一等 通 東 dʰuŋ dungx/dunk ] , move, vibrate, dynamic, Also:, act, use, change, touch,   {ID3572  -   5/13/2018 5:22:45 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.