Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đột, (2) trồi, (3) lồi, (4) lòi, (5) ló, (6) lú, (7) nhú, (8) nhô, (9) gồ 凸 tū (đột) [ Vh @ QT 凸 tū, tú < MC tɦut < OC *slhōk, dwət, dɛt | ¶ t- ~ nh-, td. 吐 tù ~ nhỗ | PNH: QĐ dat6, gu2, Hẹ tut7, TrC dug8 | Kangxi: 《唐韻》陀骨切《集韻》陁沒切,𠀤豚入聲。出貌。《杜甫詩》雲靁心凸知難捧。《杜牧詩》酒凸觥心瀲灩光。又《通俗文》肉凸曰瘤。又《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤徒結切,音迭。高也。|| td. 凹凸 āotù (trồisụt), 凸出 tùchū (trồira) ] , pertrude, bulge out, convex, raised, gibbous, protruding, swelling surface,   {ID453078682  -   11/8/2018 11:47:39 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.