Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
凍雨(1) mưadông, (2) mưađá 凍雨 dòngyǔ (đôngvũ) [ Vh @# QT 凍雨 dòngyǔ ~ QT 涷雨 dòngyǔ (đôngvũ) | QT 凍 dōng, dòng (đông, đống) < MC tuŋ < OC *tōŋs || QT 雨 yǔ, yù (vũ, yù) < MC hʊ, hu < OC *haʔ, *whaʔ, *whaʔs || Handian: 凍雨 dòngyǔ (1) 冷雨,寒雨。 茅盾《虹》九:“彤云密布的長空此時灑下些輕輕飄飄的快要變成雪花的凍雨。冬的黑影已經在這裡叩門了。”(2) 涷雨,暴雨。凍、涷,《說文》本為兩字,暴雨義應作“涷”,因兩字形義相近,古籍刊本往往作“凍”。 《淮南子·覽冥訓》:“若乃至於玄云之素朝,陰陽交爭,降扶風,雜凍雨,扶搖而登之,威動天地,聲震海內。” 高誘注:“凍雨,暴雨也。” 唐 杜甫《枯柟》詩:“凍雨落流膠,衝風奪佳氣。”一本作“ 涷”。] , sleet, hail, Also: rainstorm,   {ID453100875  -   8/12/2019 1:37:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.