Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đống, (2) đông, (3) đơ, (4) đờ, (5) đá, (6) đóng 凍 dòng (đông) [ Vh @ QT 凍 dōng, dòng (đông, đống) < MC tuŋ < OC *tōŋs | PNH: QĐ dung1, dung3, Hẹ dung5 | Shuowen: 仌也。从仌東聲。多貢切 | Kangxi: 《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》多貢切,東去聲。《說文》冰也。《禮·月令》孟冬,地始凍。孟春,東風解凍。《風俗通》冰壯曰凍。又《唐韻》德紅切《集韻》《韻會》都籠切,音東。義同。 | Guangyun: (1) 東 德紅 端 東一 平聲 東 開口一等 通 東 tuŋ tung , (2) 涷 多貢 端 東一 去聲 送 開口一等 通 東 tuŋ tungh/tunq || Starostin: to congeal, coagulate, to freeze up (L.Zhou). Also read (regularly) đống in Viet.; the reflex đông ng may point to a variant MC *tuŋ. Cf. PA *tuŋa 'cold, frost'. | td. 凍僵 dōngjiāng (cứngđơ), 凍水 dòngshuǐ (Viet. 'nướcđá'), 冰凍 bīngdòng (đóngbăng) ] **** , freeze, freeze up, frozen, frost, congeal, coagulate, Also: (Viet.), ice cube,   {ID453059765  -   9/24/2018 11:56:08 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.