Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đối, (2) đoài, (3) đoái, (4) đổi 兌 duì (đối) [ Vh @ QT 兌 (兑) duì, ruì, yuè (đối, đoái, đoài) < MC dwʌj, thwʌj < OC *ɬho:ts, *ɫho:ts | cđ MC 蟹合一去泰定 | Shuowen: 說也。从儿㕣聲。大外切〖注〗臣鉉等曰:㕣,古文兖字,非聲。當从口从八,象气之分𢿱。《易》曰:“兑,爲巫爲口。” || Starostin : to open a passage through, clear. Also read *l^(h)o:ts (MC thwa^\j, Pek. tuì) id.; *L^(h)o:ts 'glad' (LZ). | Ghichú: 'đoài' thuộc 'quẻđoài', một quẻ trong Bátquái của Kinhdịch, chỉ hướngtây, haylà 'nonđoài' 西山 xīshān (tâysơn) | td. 兌換 duìhuàn (hoánđổi) ] , cash, exchange, change, convert, commute, add, Also:, be ready to risk one's life, western, sharp, happy, one of the eight positions in Yijing's hexagram,   {ID453088762  -   10/12/2017 11:34:42 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.