Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) đảo, (2) đúng, (3) đổi, (4) đổ 倒 dăo, dào (đảo) [ Vh @ QT 倒 dăo, dào, chéng < MC tʌw < OC *taw:ʔ, *taw:ʔs | PNH: QĐ dou2, dou3, Hẹ dau3 | Shuowen: 仆也。从人到聲。當老切 | Kangxi: 《康熙字典·人部·八》倒:《廣韻》《正韻》都皓切《集韻》《韻會》覩老切,𠀤刀上聲。什也。又絕倒,極笑也。《晉書·衞玠傳》王澄有高名,每聞玠言,輒歎息絕倒。又傾倒。《杜甫詩》志士懷感傷,心胷已傾倒。又潦倒。《北魏書·崔瞻傳》魏天保以後重吏事,謂容止蘊藉者爲潦倒。瞻終不改。又《揚子·方言》大袴謂之倒頓。《註》今雹袴也。又《集韻》《韻會》刀號切《正韻》都導切,𠀤音到。《詩·齊風》顚之倒之,自公召之。《禮·喪大記》小斂之衣,祭服不倒。《註》死者所用衣,多不盡著,有倒者,惟祭服尊其領,不倒也。《韓非子·難言篇》至言忤于耳而倒于心,非賢聖莫能聽。又叶董五切,音覩。《季尤平樂觀賦》或以馳騁,覆車顚倒。烏獲扛鼎,千鈞若羽。又叶都故切,音妒。《焦氏·易林》衣裳顚倒,爲王來呼。呼去聲。| Guangyun: (1) 倒 都晧 端 豪 上聲 晧 開口一等 豪 效 taux/tav tɑu || 到 都導 端 豪 去聲 号 開口一等 豪 效 tauh/taw tɑu || § 壓倒 yādăo (đànáp) || td. 倒他也是這樣說. Dào tā yěshì zhèyāng shuō. (Ðúnglà nó cũngcó nói nhưvậy.) ] , pour, overturn, upside down, turn over, flip over, upset, change, exchange, to tip, to fall, collapse, topple, fail, Also:, bankcrupt, go home, to the contrary, inverted,   {ID10134  -   10/12/2017 11:34:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.