Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
𪢿(1) địa, (2) đất 𪢿 dì (địa) [ Vh @ QT 𪢿 (坔, 𪢿, 汢, 地, 墬) dì, de < MC di < OC *ɫhajs | Pt 徒四 | cđ MC 止開三去至定 | PNH: QĐ dei6, deng6, Hẹ ti5 | Shuowen: 元气初分,輕清陽爲天,重濁陰爲地。萬物所陳𠛱也。从土也聲。墬,籒文地从䧘。徒内切〖注〗埊、𨻐、嶳、埅,亦古文地。| Kangxi: 《康熙字典·土部·四》坔:《集韻》與地同。 (古文) 埊𨻐埅𠏂嶳《廣韻》徒四切《集韻》大計切《韻會》徒二切《正韻》徒利切,𠀤音弟。| Guangyun: 地 徒四 定 脂A開 去聲 寘 開口三等 脂A 止 diih/dih dʰi || Starostin: MC di\ is irregular (*d.e\ would be normally expected). | Proto-Austro-Asiatic: *tɛj, Proto-Katuic: *tɛ:(k) T?, Proto-Bahnaric: *teh T?, Khmer: ṭi: < OK ti, ti:, Proto-Pearic: *theʔ.A, Proto-Vietic: *tǝ:t, Proto-Monic: *ti:ʔ, Proto-Palaungic: *tɛʔ, Proto-Khmu: *teʔ, Khasi: pyrthei, Proto-Aslian: *(ʔǝ)tɛʔ, Proto-Viet-Muong: *tVk, Thomon: tǝt.31, Tum: tǝt.45 (Kh 767, 799; VHL 403; S-149) || Ghichú: tiếng QĐ còncó âmđọc /deng6/, ta cóthế liênhệ âmcuối -ng liênhệ mậtthjiết với -t trong tiếngViệt. || § 土 tǔ (thổ) đất || td. 土地 tǔdì (đấtđai ) ] **** , piece of land, terrain, earth, soil, territory, area, region, (as a prefix), geo, geo-, ter, Also:, (grammatical subordinate particle adverbial, used after an adjective, noun, adverb or verb, etc.to form an adverbial adjunct, equivalent of), -ly,   {ID453121400  -   8/11/2019 9:00:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.