Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) át, (2) ngăn, (3) gạt 遏 è (át) [ Vh @ QT 遏 è​ < MC ʔʌt < OC *ʔāt || PNH: QĐ aat3, kit3, ot7 | Shuowen: 微止也。从辵曷聲。讀若桑蟲之蝎。烏割切 | Kangxi: 《唐韻》烏割切《集韻》《韻會》《正韻》阿葛切,𠀤音閼。《爾雅·釋詁》遏,止也。《註》以逆相止曰遏。《廣韻》絕也。《易·大有》君子以遏惡揚善。《書·武成》以遏亂略。《註》遏,絕亂謀也。 又《爾雅·釋詁》逮也。《揚子·方言》東齊曰遏,言相及也。 又與按通。《詩·大雅》以按徂旅。《孟子》作遏。|| td. 遏止 èzhǐ (ngăngiữ) ] , stop, check, suppress, repress, curb, check, cut off, Also, a bar,   {ID453060087  -   12/7/2017 12:30:47 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.