Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
暗地裡(1) địangầm, (2) địa, (3) lămle, (4) nhămnhe, (5) ngắmnghé, (6) hămhe, (7) hằmhè 暗地裡 àndìli (ámđịalý) [ Viet. 'lămle' <~ 'nhămnhe' <~ 'ngắmnghé' <~ 'hằmhè' <~ 'hămhe' ® <~ Vh @# QT 暗地裡 àndìli ~ QT 暗地 àndì ~> ® 'địangầm' ~> ® 'địa' || QT 暗 àn < MC ʔəm < OC *ʔjəms || QT 地 dì, de < MC di < OC *ɫhajs | Pt 徒四 | cđ MC 止開三去至 || QT 裡 (裏) lǐ < MC lɨ < OC *rhǝʔ | Pt 良士 || Handian: 暗地裡 àndìli : 私下;暗中。 《醒世恆言·兩縣令競義婚孤女》:“何不把瓊英、瓊真暗地兌轉,誰人知道。” 京劇 《奇襲白虎團》第一場: “它一面暗地調兵向我們進攻;一面拿談判來欺騙人民。” ] , secretly, inwardly, on the sly, plan, intend, tend, attempt,   {ID453093390  -   4/7/2019 8:35:24 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.