Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ấn, (2) nhấn, (3) nhận, (3) bấm 按 àn (án) [ Vh @ QT 按 àn < MC ʔɒn < OC *ʔa:ns | td. 瓦斯爐要打開時要先按壓. Wăsīlú yào dăkāi shí yào xiān ànyà. (Lòga muốn mở trướchết phải ấnnút.) | § 案 àn (án) bàn | td. 按鈕 ànnǐu (ấnnút, nhấnnút, bấmnút) ] (with the hand), to press, to click, to push, to stuff, (brush movement in painting) put pressure on something, pressing down, Also:, to control, to restrain, to check, according to, in the light of,   {ID5547  -   4/9/2019 10:22:01 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.