Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ái, (2) hay, (3) ưa, (4) ưng, (5) yêu 愛 ài (ái) [ Vh @ QT 愛 (㤅) ài < MC ʔɔj < OC *ʔjə:js | *OC 愛 愛 隊 愛 qɯːds 說文本從心旡聲 | PNH: QÐ ŋɔj, ɔj , Hẹ oi5, TrC ai3 | Pt 烏代 | Tang reconstruction: qə̀i | Shuowen: 《夊部》愛:行皃。从夊㤅聲。 | Kangxi: 《康熙字典·心部·九》愛:〔古文〕𤔤𢟪𢛭《唐韻》烏代切《集韻》《韻會》於代切《正韻》於蓋切,𠀤同㤅。仁之發也。从心旡聲。又親也,恩也,惠也,憐也,寵也,好樂也,吝惜也,慕也,隱也。又《孝經·諫諍章疏》愛者,奉上之通稱。又《諡法》嗇於賜與曰愛。又姓。宋刺史愛申。又叶烏胃切,音穢。《詩·小雅》心乎愛矣,遐不謂矣。《楚辭·九章》世溷濁莫吾知,人心不可謂兮。知死不可讓,願勿愛兮。《袁宏·名臣贊》滄海橫流,玉石同碎。達人兼善,廢已存愛。《謝瞻·答靈運詩》尋塗塗旣睽,卽理理已對。絲路有恆悲,矧乃所在愛。小篆作㤅。 | Guangyun: 愛 愛 烏代 影 咍 代 去聲 一等 開口 咍 蟹 去十九代 ʔɑ̆i ʔᴀi ʔɒi ʔʌi ʔəi ʔəj ai4 qaih oy 憐也說文作𢙴行皃烏代切九 || ZYYY: 愛 艾 影 皆來開 皆來 去聲 開口呼 ai || Môngcổ âmvận: 'ay ʔaj 去聲 || td. 你是我的最愛 Nǐ shì wǒ zuī ài : (Em là người anh yêunhất), 我已深深的愛上你 Wǒ yǐ shēnshēn de àishàng nǐ (Anh giờ đã yêuem sayđắm.), 愛妳是一種幸福快樂, 等妳是一種考驗習慣,吻妳是一種溫柔享受. Ài nǐ shì yī zhǒng xìngfú kuàile, děng nǐ shì yī zhǒng kăoyàn xíguàn, wén nǐ shì yī zhǒng wenróu xiăngshòu. (Yêu em là một điều sungsướng và hạnhphúc, đợi em là thóiquen thửthách, hôn em là một sự hưởngthụ dịudàng.), 小孩愛哭. Xiăohái ài kù. (Trẻcon hay khóc.) ] **** , hold dear, love, like, prefer, affection, fond of,   {ID12479  -   8/17/2019 5:18:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.