Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) ác, (2) ố, (3) ồ, (4) ô, (5) ói, (6) dữ, (7) ngầu, (8) ácôn, (9) dữdằn 惡 è (ác) [ Viet. 'dữdằn, ácôn' @& '惡 è (ác, dữ) + 惡 è (~ ôn, dằn)' tl. | QT 惡 è, ě, wù, wū (ác, ố, ô) < MC ʔʌk < OC *ʔa:k | Pt 烏各 | PNH: QĐ ngok3, ok3, wu1, wu3, Hẹ wu5 | Shuowen: 過也。从心亞聲。烏各切 | Kangxi: 〔古文〕亞《唐韻》烏各切《集韻》《韻會》遏鄂切《正韻》遏各切,𠀤音堊。《廣韻》不善也。从心亞聲。《通論》有心而惡謂之惡,無心而惡謂之過。 又醜陋也。《書·洪範》六極,五曰惡。《傳》醜陋也。《五行傳》貌不恭之罰也。 又瑕也。《周禮·冬官考工記築氏》敝盡而無惡。《註》雖至敝盡,無瑕惡也。 又粗也。《史記·項羽本紀》以惡食食項王使者。謂粗飯也。 又年凶曰歲惡。 又器物不良曰苦惡。 又糞穢也。《前漢·昌邑王傳》如是靑蠅惡矣。《師古曰》惡卽矢也。越王句踐爲吳王嘗惡。 又多所不可曰性惡。《後漢·華陀傳》爲人性惡難得意。 又《廣韻》烏路切《集韻》《韻會》《正韻》烏故切,𠀤汙去聲。憎也,疾也。《左傳·隱三年》周鄭交惡。《註》兩相疾惡也。 又忌也。《禮·王制》奉諱惡。《註》奉謂進也,諱謂先生之名,惡謂子卯忌日,謂奉進於王,以所諱所惡也。 又恥也。《孟子》羞惡之心。 又《廣韻》哀都切《集韻》《正韻》汪胡切《韻會》汪烏切,𠀤音汙。安也,何也。《論語》惡乎成名。《孟子》居惡在。  || Guangyun: (1) 烏 哀都 影 模 平聲 虞 開口一等 遇 模 ʔu qo/u , (2) 汙 烏路 影 模 去聲 遇 開口一等 遇 模 ʔu qoh/uh, (3) 惡 烏各 影 鐸開 入聲 藥 開口一等 宕 唐 ʔɑk qak/ak || Starostin: evil, evil-doer. Also read ʔa:k-s, MC ʔo\ (FQ 烏路), Mand. wù, Viet. ố 'to hate'. | PNH : Qđ /ŋɔk/ | ¶ e ~ d- ] , vile, wicked, cruel, ferocious, vicious, evil, evil-doer, hate, loathe, Also:, Oh, whoop, nauseated,   {ID7410  -   11/30/2018 4:12:47 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.