Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
啞子 啞子 yǎzǐ (átử) [ Viet. 'câm' @ '喑 yīn (âm)' ~ Vh @# QT 啞子 yǎzǐ | QT 啞 è, yă, yā (ách, á, nha) < MC ʔɑik, ʔaik < OC *ʔrāk || QT 子 zī, zǐ, zì, zí, zi, cí (tử, tý) < MC tsjɤ, tsjy < OC *cɑʔ *cɑʔs || Handian: 啞巴。 元 鄭廷玉《後庭花》第一折:“有個孩兒喚做福童,是個啞子,不會説話。” 郭沫若《蘇聯紀行·六月廿二日》:“一生菜,一湯,一牛排,一冰其凌。--啞子旅行的喜劇。” 參見“ 啞巴”。 ] , dumb person, Also:, mute, dumb, silent,   {ID453111965  -   11/5/2018 6:29:35 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.